Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.danh từEN-VI Dict
- Sự nghiên cứu (tình hình...).danh từEN-VI Dict
- Cuộc thăm dò ý kiến.danh từEN-VI Dict
- Cục đo đạc địa hình, cục khảo sát địa hình.danh từEN-VI Dict
- Bản đồ địa hình.danh từEN-VI Dict
- Quan sát, nhìn chung.động từEN-VI Dict
- Xem xét, nghiên cứu.động từEN-VI Dict
- Thăm dò ý kiến.động từEN-VI Dict
- Lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quick survey showed the room was full.
-
Their survey of the market took two days.
-
We answered a survey about our habits.
-
The survey checked the land before building.
-
The survey showed a hill near the river.