TanroDictionary Sổ từ

suy nghĩ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Suy nghĩ kĩ.

  2. Ăn nói thiếu suy nghĩ.

  3. Một vấn đề đáng phải suy nghĩ.

  4. Suy đi nghĩ lại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép