Nghĩa tiếng Việt
- Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Suy nghĩ kĩ.
-
Ăn nói thiếu suy nghĩ.
-
Một vấn đề đáng phải suy nghĩ.
-
Suy đi nghĩ lại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép