TanroDictionary Sổ từ

suy tàn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chế độ phong kiến suy tàn.

  2. Những thế lực suy tàn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép