TanroDictionary Sổ từ

swab

/swɒb/

Anh
0

swab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giẻ lau sàn; Miếng gạc; Cái thông nòng súng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giẻ lau sàn.danh từEN-VI Dict
  2. Miếng gạc.danh từEN-VI Dict
  3. Cái thông nòng súng.danh từEN-VI Dict
  4. Người vụng về, người hậu đậu.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).danh từEN-VI Dict
  6. Lau (bằng giẻ lau sàn).động từEN-VI Dict
  7. + up) thấm bằng miếng gạc.động từEN-VI Dict
  8. Thông (nòng súng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a swab to clean the floor.

  2. The nurse used a swab on the cut.

  3. He cleaned the gun with a swab.

  4. Don't be a swab and forget the keys.

  5. The officer pinned a swab to his shirt.