Nghĩa tiếng Việt
- Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang.danh từEN-VI Dict
- Trưng diện, phô trương.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His swank made the room feel awkward.
-
He swank around in new shoes.
/swæŋk/
swank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang; Trưng diện, phô trương.
His swank made the room feel awkward.
He swank around in new shoes.