TanroDictionary Sổ từ

swarm

/swɔːm/

Anh
0

swarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn, đám, bầy; Đàn ong chia tổ; Di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn, đám, bầy.danh từEN-VI Dict
  2. Đàn ong chia tổ.danh từEN-VI Dict
  3. Di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy.động từEN-VI Dict
  4. Tụ lại để chia tổ (ong).động từEN-VI Dict
  5. Họp lại thành đàn.động từEN-VI Dict
  6. Đầy, nhung nhúc.động từEN-VI Dict
  7. Trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A swarm of bees filled the air.

  2. A swarm moved to a new hive.

  3. People swarm toward the stage after the show.

  4. The bees swarm when the hive is crowded.

  5. Fans swarm around the door.