TanroDictionary Sổ từ

swish

/swɪʃ/

Anh
0

swish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảnh, diện, mốt; Tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới... ); Cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảnh, diện, mốt.tính từEN-VI Dict
  2. Tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi).danh từEN-VI Dict
  4. Cái roi.danh từEN-VI Dict
  5. Ào ào, vun vút; sột soạt.động từEN-VI Dict
  6. Đi vun vút.động từEN-VI Dict
  7. Làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt.động từEN-VI Dict
  8. Vụt quất (ai, bằng roi).động từEN-VI Dict
  9. Cắt (lúa, cỏ... ) soàn soạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a swish dress to the party.

  2. I heard the swish of silk in the hall.

  3. He felt the swish of the rope behind him.

  4. He held the swish tightly in his hand.

  5. The curtain swished softly in the wind.