Nghĩa tiếng Việt
- Bảnh, diện, mốt.tính từEN-VI Dict
- Tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới... ).danh từEN-VI Dict
- Cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi).danh từEN-VI Dict
- Cái roi.danh từEN-VI Dict
- Ào ào, vun vút; sột soạt.động từEN-VI Dict
- Đi vun vút.động từEN-VI Dict
- Làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt.động từEN-VI Dict
- Vụt quất (ai, bằng roi).động từEN-VI Dict
- Cắt (lúa, cỏ... ) soàn soạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a swish dress to the party.
-
I heard the swish of silk in the hall.
-
He felt the swish of the rope behind him.
-
He held the swish tightly in his hand.
-
The curtain swished softly in the wind.