Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngất đi, sự bất tỉnh.danh từEN-VI Dict
- Ngất đi, bất tỉnh.động từEN-VI Dict
- Tắt dần (điệu nhạc... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news sent her into a swoon.
-
He swooned after standing in the heat.
-
The music seemed to swoon at the end.