TanroDictionary Sổ từ

swot

/swɒt/

Anh
0

swot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) sự học gạo; Học sinh học gạo; Bài học khó; công việc khó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) sự học gạo.danh từEN-VI Dict
  2. Học sinh học gạo.danh từEN-VI Dict
  3. Bài học khó; công việc khó.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) học gạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a swot before every exam.

  2. The swot finished homework before dinner.

  3. That difficult exam was a real swot for me.

  4. She swotted hard for the spelling test.

  5. what a swot!

    bài khó kinh khủng!