TanroDictionary Sổ từ

sycophant

/ˈsɪkəfænt/

Anh
0

sycophant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nịnh hót, người bợ đỡ; Người ăn bám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nịnh hót, người bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
  2. Người ăn bám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sycophant praised every small idea.

  2. He acted like a sycophant to get meals.