TanroDictionary Sổ từ

sympathise

/ˈsɪmpəθaɪz/

Anh
0

sympathise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai); Thông cảm; đồng tình, ủng hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai).động từEN-VI Dict
  2. Thông cảm; đồng tình, ủng hộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I sympathise with your busy week.

  2. Many people sympathise with tired parents.