Nghĩa tiếng Việt
- Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai).động từEN-VI Dict
- Thông cảm; đồng tình (với ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I sympathize with your tired parents.
-
We sympathize with your loss.
/ˈsɪmpəˌθɑɪz/
sympathize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai); Thông cảm; đồng tình (với ai).
I sympathize with your tired parents.
We sympathize with your loss.