TanroDictionary Sổ từ

syndical

/ˈsɪndɪkəl/

Anh
0

syndical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức; Thuộc quan chức; Thuộc công đoàn chủ nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc quan chức.tính từEN-VI Dict
  3. Thuộc công đoàn chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The syndical rules were hard to follow.

  2. His syndical role required careful reports.

  3. The article discussed a syndical approach.