TanroDictionary Sổ từ

tài

Việt
0

tài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó; Có tài năng; (thông tục) Nói tắt của tài xế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó.danh từWiktionary
  2. Có tài năng.tính từ いWiktionary
  3. (thông tục) Nói tắt của tài xếdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một nhà văn có tài.

  2. Tài ngoại giao.

  3. Cậy tài.

  4. Hội thi tài của thợ trẻ.

  5. Người tài.