Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó.danh từWiktionary
- Có tài năng.tính từ いWiktionary
- (thông tục) Nói tắt của tài xếdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Một nhà văn có tài.
-
Tài ngoại giao.
-
Cậy tài.
-
Hội thi tài của thợ trẻ.
-
Người tài.