TanroDictionary Sổ từ

tài trí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài năng và trí tuệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đem hết tài trí phục vụ Tổ quốc.

  2. Dầu cho tài trí bậc nào. Gặp cơn nguy hiểm biết sao mà nhờ. (Lục Vân Tiên)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép