Nghĩa tiếng Việt
- Tài năng và trí tuệ.danh từ
Tiếng Nhật
- 才気さいきtài trí, sự lanh lợi
Ví dụ
-
Đem hết tài trí phục vụ Tổ quốc.
-
Dầu cho tài trí bậc nào. Gặp cơn nguy hiểm biết sao mà nhờ. (Lục Vân Tiên)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép