TanroDictionary Sổ từ

才気 さいき

TÀI KHÍ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tài trí, sự lanh lợidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wisdomdanh từ
  2. wisdom, clevernessdanh từ
  3. talentdanh từ

Cách dùng

"Tài trí, sự lanh lợi": 「才気あふれる」 — tài hoa tràn đầy; 「才気煥発」 — tài trí xuất chúng. Văn viết.

Ví dụ

  1. 彼は才気あふれる若手作家だ。

    Anh ấy là nhà văn trẻ đầy tài hoa.

  2. 彼女の才気煥発な話しぶりに皆が感心した。

    Mọi người thán phục cách nói chuyện lanh lợi của cô ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép