Nghĩa tiếng Việt
- Xem máy bay: Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơdanh từWiktionary
- Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc dại, lá có vị thơm, ăn được.danh từWiktionary
tàu bay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem máy bay; Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc dại, lá có vị thơm, ăn được.