TanroDictionary Sổ từ

tàu bay

Việt
0

tàu bay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem máy bay; Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc dại, lá có vị thơm, ăn được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem máy bay: Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơdanh từWiktionary
  2. Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc dại, lá có vị thơm, ăn được.danh từWiktionary