Nghĩa tiếng Việt
- Lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đóđộng từWiktionary
- Dở sống dở chín.tính từ いWiktionary
- Xanh xao, mất sắc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tái phạm.
-
Thịt bò tái.
-
Mặt tái.
tái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đó; Dở sống dở chín; Xanh xao, mất sắc.
Tái phạm.
Thịt bò tái.
Mặt tái.