TanroDictionary Sổ từ

tái

Việt
0

tái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đó; Dở sống dở chín; Xanh xao, mất sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đóđộng từWiktionary
  2. Dở sống dở chín.tính từ いWiktionary
  3. Xanh xao, mất sắc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tái phạm.

  2. Thịt bò tái.

  3. Mặt tái.