TanroDictionary Sổ từ

táy máy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính ăn cắp vặt.tính từ い
  2. Sờ mó luôn tay để nghịch ngợm hay vì tò mò.động từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép