Nghĩa tiếng Việt
- Có tính ăn cắp vặt.tính từ い
- Sờ mó luôn tay để nghịch ngợm hay vì tò mò.động từ
Tiếng Nhật
- 弄るいじるsờ mó, nghịch, mân mê
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép