TanroDictionary Sổ từ

tãi

Việt
0

tãi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dàn mỏng ra trên bề mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dàn mỏng ra trên bề mặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tãi thóc ra cho mau khô.