Nghĩa tiếng Việt
- Thùng lớn, có nắp kín để chứa chất lỏng như dầu, nước.danh từWiktionary
Ví dụ
-
téc nước
-
xe chở téc
téc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thùng lớn, có nắp kín để chứa chất lỏng như dầu, nước.
téc nước
xe chở téc