Nghĩa tiếng Việt
- Thứ tôm nhỏ.danh từWiktionary
- Thứ cá nhỏ.danh từWiktionary
- Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi.danh từWiktionary
- Nhỏ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nứa tép.
-
Pháo tép.
tép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ tôm nhỏ; Thứ cá nhỏ; Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi.
Nứa tép.
Pháo tép.