TanroDictionary Sổ từ

tép

Việt
0

tép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ tôm nhỏ; Thứ cá nhỏ; Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ tôm nhỏ.danh từWiktionary
  2. Thứ cá nhỏ.danh từWiktionary
  3. Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi.danh từWiktionary
  4. Nhỏ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nứa tép.

  2. Pháo tép.