Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.danh từWiktionary
- Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tên rơi đạn lạc.
-
Trúng tên.
-
Đặt tên.
-
Ghi rõ họ và tên.
-
Kí tên.