TanroDictionary Sổ từ

tên

Việt
0

tên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương; Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại; Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.danh từWiktionary
  2. Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.danh từWiktionary
  3. Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tên rơi đạn lạc.

  2. Trúng tên.

  3. Đặt tên.

  4. Ghi rõ họ và tên.

  5. Kí tên.