Nghĩa tiếng Việt
- Sự yêu mến.danh từWiktionary
- Sự yêu đương giữa trai và gái.danh từWiktionary
- Tình cảm nói chung.danh từWiktionary
- Trạng thái hoàn cảnh.danh từWiktionary
- Thuộc về sự yêu đương giữa nam và nữ.tính từ いWiktionary
- Có duyên dáng (thtục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tình cha con.
-
Cũng toan sống thác với tình cho xong (Truyện Kiều)
-
Ăn ở có tình.
-
Lượng trên quyết chẳng thương tình (Truyện Kiều)
-
Người tình.