TanroDictionary Sổ từ

tình

Việt
0

tình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự yêu mến; Sự yêu đương giữa trai và gái; Tình cảm nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự yêu mến.danh từWiktionary
  2. Sự yêu đương giữa trai và gái.danh từWiktionary
  3. Tình cảm nói chung.danh từWiktionary
  4. Trạng thái hoàn cảnh.danh từWiktionary
  5. Thuộc về sự yêu đương giữa nam và nữ.tính từ いWiktionary
  6. Có duyên dáng (thtục).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tình cha con.

  2. Cũng toan sống thác với tình cho xong (Truyện Kiều)

  3. Ăn ở có tình.

  4. Lượng trên quyết chẳng thương tình (Truyện Kiều)

  5. Người tình.