TanroDictionary Sổ từ

tình thương

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mái ấm tình thương.

  2. Sống trong tình thương của cha mẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép