Nghĩa tiếng Việt
- Tình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mái ấm tình thương.
-
Sống trong tình thương của cha mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép