Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
- Có màu tím đỏ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tía ơi! con bảo ạ.
-
Cái áo màu tía.
tía là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi); Có màu tím đỏ.
Tía ơi! con bảo ạ.
Cái áo màu tía.