TanroDictionary Sổ từ

tía

Việt
0

tía là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi); Có màu tím đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
  2. Có màu tím đỏ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tía ơi! con bảo ạ.

  2. Cái áo màu tía.