Nghĩa tiếng Việt
- Ấm tích, nói tắt.danh từWiktionary
- Tích số (nói tắt).danh từWiktionary
- Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm.danh từWiktionary
- Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cho một tích trà.
-
Tích của hai nhân hai là bốn.
-
Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ.
-
Tích thóc trong kho.
-
Tích cóp.