TanroDictionary Sổ từ

tích

Việt
0

tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ấm tích, nói tắt; Tích số (nói tắt); Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấm tích, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Tích số (nói tắt).danh từWiktionary
  3. Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm.danh từWiktionary
  4. Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cho một tích trà.

  2. Tích của hai nhân hai là bốn.

  3. Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ.

  4. Tích thóc trong kho.

  5. Tích cóp.