Nghĩa tiếng Việt
- Sự tin tưởng vào một tôn giáo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tự do tín ngưỡng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tự do tín ngưỡng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép