Nghĩa tiếng Việt
- Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.danh từWiktionary
- Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với tính chất: Đặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khácdanh từWiktionary
- Phẩm chất riêng.danh từWiktionary
- Xem Giới tính: Những đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát)danh từWiktionary
- Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia.động từWiktionary
- Kiểm tra lại tiền bạc.động từWiktionary
- Nghĩ tới, lo liệu.động từWiktionary
- Có ý định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tính nóng.
-
Tính hay ăn vặt.
-
Tính bay hơi của rượu.
-
Tính đảng.
-
Tính tư tưởng.