TanroDictionary Sổ từ

tính

Việt
0

tính là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài; Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có; Như tính chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.danh từWiktionary
  2. Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với tính chất: Đặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khácdanh từWiktionary
  4. Phẩm chất riêng.danh từWiktionary
  5. Xem Giới tính: Những đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát)danh từWiktionary
  6. Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia.động từWiktionary
  7. Kiểm tra lại tiền bạc.động từWiktionary
  8. Nghĩ tới, lo liệu.động từWiktionary
  9. Có ý định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tính nóng.

  2. Tính hay ăn vặt.

  3. Tính bay hơi của rượu.

  4. Tính đảng.

  5. Tính tư tưởng.