Nghĩa tiếng Việt
- Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn.danh từWiktionary
- (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại.tính từ いWiktionary
- (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa.advWiktionary
- (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi.advWiktionary
- (Quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa.advWiktionary
Ví dụ
-
Tít lớn chạy dài suốt bốn cột.
-
Chỉ đọc lướt qua các tít.
-
Nhắm tít cả hai mắt.
-
Tít mắt.
-
Nằm xuống là ngủ tít đi.