TanroDictionary Sổ từ

tít

Việt
0

tít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn; (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại; (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn.danh từWiktionary
  2. (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại.tính từ いWiktionary
  3. (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa.advWiktionary
  4. (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi.advWiktionary
  5. (Quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa.advWiktionary

Ví dụ

  1. Tít lớn chạy dài suốt bốn cột.

  2. Chỉ đọc lướt qua các tít.

  3. Nhắm tít cả hai mắt.

  4. Tít mắt.

  5. Nằm xuống là ngủ tít đi.