Nghĩa tiếng Việt
- Tóc mọc ở hai thái dương.danh từ
Tiếng Nhật
- 髭ひげrâu, ria mép, râu quai nón, tóc mai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép