Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với tô pô: Một nhánh toán học chuyên nghiên cứu các đặc tính còn được bảo toàn qua các sự biến dạng, sự xoắn, và sự kéo giãn nhưng ngoại trừ việc xé rách và việc dán dínhdanh từWiktionary
tô-pô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như tô pô.