Nghĩa tiếng Việt
- Theo như ý mình.adv
- Nói một số mà người ta có thể tự ý gán cho một chữ.tính từ い
Tiếng Nhật
- 適宜てきぎthích hợp, phù hợp
- 随意ずいいtùy ý, tự nguyện
- 恣意しいsự tùy tiện, tùy ý
- 縦横無尽じゅうおうむじんtung hoành tự do, tùy ý
Ví dụ
-
Muốn ăn gì tùy ý.
-
Trị số tùy ý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép