TanroDictionary Sổ từ

túa

Việt
0

túa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chảy ra, tuôn tràn ra; . Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chảy ra, tuôn tràn ra.động từWiktionary
  2. . Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiếc thùng bị thủng nước túa ra ngoài.

  2. Mồ hôi túa ra ướt đẫm vai áo.

  3. Người túa ra đường đông nghịt.