Nghĩa tiếng Việt
- Chảy ra, tuôn tràn ra.động từWiktionary
- . Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc thùng bị thủng nước túa ra ngoài.
-
Mồ hôi túa ra ướt đẫm vai áo.
-
Người túa ra đường đông nghịt.