Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.danh từWiktionary
- Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Túi áo.
-
Thọc tay vào túi.
-
Cháy túi.
-
Túi thuốc.
-
Xách túi đi làm.