TanroDictionary Sổ từ

túi

Việt
0

túi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người; Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.danh từWiktionary
  2. Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Túi áo.

  2. Thọc tay vào túi.

  3. Cháy túi.

  4. Túi thuốc.

  5. Xách túi đi làm.