TanroDictionary Sổ từ

tĩnh

Việt
0

tĩnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yên lặng; Nói trạng thái không thay đổi của sự vật; Bàn thờ chư vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên lặng.tính từ いWiktionary
  2. Nói trạng thái không thay đổi của sự vật.tính từ いWiktionary
  3. Bàn thờ chư vị.danh từWiktionary
  4. Bàn đèn thuốc phiện (thục).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gian phòng này tĩnh.

  2. Lập tĩnh thờ mẫu.

  3. Lại rước tĩnh ra hút.