Nghĩa tiếng Việt
- Yên lặng.tính từ いWiktionary
- Nói trạng thái không thay đổi của sự vật.tính từ いWiktionary
- Bàn thờ chư vị.danh từWiktionary
- Bàn đèn thuốc phiện (thục).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gian phòng này tĩnh.
-
Lập tĩnh thờ mẫu.
-
Lại rước tĩnh ra hút.