TanroDictionary Sổ từ

tư gia

Việt
0

tư gia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhà tư; Nhớ nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tư.unknownWiktionary
  2. Nhớ nhà.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Công nhân tư gia.

  2. Nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia (Truyện Kiều)