Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tư.unknownWiktionary
- Nhớ nhà.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Công nhân tư gia.
-
Nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia (Truyện Kiều)
tư gia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhà tư; Nhớ nhà.
Công nhân tư gia.
Nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia (Truyện Kiều)