TanroDictionary Sổ từ

tươi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô.tính từ い
  2. Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn.tính từ い
  3. Sống, chưa nấu chín.tính từ い
  4. Vui vẻ.tính từ い
  5. Đẹp và sáng.tính từ い
  6. Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường.tính từ い
  7. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rau còn tươi.

  2. Cau tươi.

  3. Thịt bò tươi.

  4. Ăn sống nuốt tươi.

  5. Mặt tươi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép