Nghĩa tiếng Việt
- Xanh tốt, chưa héo chưa khô.tính từ い
- Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn.tính từ い
- Sống, chưa nấu chín.tính từ い
- Vui vẻ.tính từ い
- Đẹp và sáng.tính từ い
- Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường.tính từ い
- Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Rau còn tươi.
-
Cau tươi.
-
Thịt bò tươi.
-
Ăn sống nuốt tươi.
-
Mặt tươi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép