Nghĩa tiếng Việt
- Chức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.danh từWiktionary
- Làm ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất.
tạo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám; Làm ra.
Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất.