TanroDictionary Sổ từ

tải

Việt
0

tải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bao tải (nói tắt); Trọng tải (nói tắt); Vận chuyển đi xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao tải (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Trọng tải (nói tắt).danh từWiktionary
  3. Vận chuyển đi xa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một tải gạo.

  2. Xe chở vượt tải.

  3. Quá tải.

  4. Tải quân nhu.

  5. Tải hàng về kho.