Nghĩa tiếng Việt
- Bao tải (nói tắt).danh từWiktionary
- Trọng tải (nói tắt).danh từWiktionary
- Vận chuyển đi xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một tải gạo.
-
Xe chở vượt tải.
-
Quá tải.
-
Tải quân nhu.
-
Tải hàng về kho.