Nghĩa tiếng Việt
- Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục.danh từWiktionary
- Đgt., khng. Kiếm ra được bằng cách chạy vạy xoay xở.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Rong tảo.
-
Tảo cái ăn.