TanroDictionary Sổ từ

tảo

Việt
0

tảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục; Đgt., khng. Kiếm ra được bằng cách chạy vạy xoay xở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục.danh từWiktionary
  2. Đgt., khng. Kiếm ra được bằng cách chạy vạy xoay xở.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Rong tảo.

  2. Tảo cái ăn.