Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.danh từ
- Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài.danh từ
- Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tấm ván.
-
Tấm lụa.
-
Tấm áo.
-
Tấm lòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép