TanroDictionary Sổ từ

tấm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.danh từ
  2. Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài.danh từ
  3. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tấm ván.

  2. Tấm lụa.

  3. Tấm áo.

  4. Tấm lòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép