Nghĩa tiếng Việt
- Nói mưa lâu và nặng hạt. Ngb. Đầm đìa.tính từ い
Ví dụ
-
Giọt châu tầm tã tuôn mưa (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Giọt châu tầm tã tuôn mưa (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép