TanroDictionary Sổ từ

tầm tã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói mưa lâu và nặng hạt. Ngb. Đầm đìa.tính từ い

Ví dụ

  1. Giọt châu tầm tã tuôn mưa (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép