Nghĩa tiếng Việt
- Dồn vào một chỗ, một điểm.động từ
- Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì.động từ
Tiếng Nhật
- 集まるあつまるtập trung, tụ họp, thu thập
- 寄るよるlại gần, đến gần
- 集積しゅうせきsự tích tụ, tập trung
- 重点的じゅうてんてきcó trọng điểm, tập trung
- 集結しゅうけつsự tập kết, tập trung
Ví dụ
-
Nơi tập trung đông người.
-
Tập trung hoả lực.
-
Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết.
-
Tập trung sản xuất lương thực.
-
Tập trung suy nghĩ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép