TanroDictionary Sổ từ

tập trung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dồn vào một chỗ, một điểm.động từ
  2. Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nơi tập trung đông người.

  2. Tập trung hoả lực.

  3. Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết.

  4. Tập trung sản xuất lương thực.

  5. Tập trung suy nghĩ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép