Nghĩa tiếng Việt
- Nói không ra tiếng.unknown
Tiếng Nhật
- 消音しょうおんsự giảm thanh, tắt tiếng
Ví dụ
-
Bị cảm lạnh tắt tiếng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bị cảm lạnh tắt tiếng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép