Nghĩa tiếng Việt
- Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm.động từWiktionary
- Loại trừ, bắt đi từng cái một.động từWiktionary
- Sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của tác phẩm mĩ thuật.động từWiktionary
- Trỉa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tỉa cành cây.
-
Tỉa tóc.
-
Tỉa lông mày.
-
Bắn tỉa.
-
Tỉa bắp.