TanroDictionary Sổ từ

tỉa

Việt
0

tỉa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm; Loại trừ, bắt đi từng cái một; Sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của tác phẩm mĩ thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm.động từWiktionary
  2. Loại trừ, bắt đi từng cái một.động từWiktionary
  3. Sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của tác phẩm mĩ thuật.động từWiktionary
  4. Trỉa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tỉa cành cây.

  2. Tỉa tóc.

  3. Tỉa lông mày.

  4. Bắn tỉa.

  5. Tỉa bắp.