TanroDictionary Sổ từ

tỉnh

Việt
0

tỉnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện; Tỉnh lỵ (nói tắt); Cơ quan hành chính của tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.danh từWiktionary
  2. Tỉnh lỵ (nói tắt).danh từWiktionary
  3. Cơ quan hành chính của tỉnh.danh từWiktionary
  4. Sáng suốt, không mê.tính từ いWiktionary
  5. Thức dậy.tính từ いWiktionary
  6. Hết say.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tỉnh Sơn La.

  2. Tỉnh Vĩnh Phú.

  3. Tỉnh Sông Bé.

  4. Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳnh Đôi, tỉnh Nghệ An

    .

  5. Lên tỉnh mua hàng.