Nghĩa tiếng Việt
- Nói người tu hành theo Phật giáo chết.tính từ いWiktionary
- "Tịch thu" nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sư cụ đã tịch.
-
Bị tịch hết nhà cửa.
tịch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói người tu hành theo Phật giáo chết; "Tịch thu" nói tắt.
Sư cụ đã tịch.
Bị tịch hết nhà cửa.