Nghĩa tiếng Việt
- Thu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.động từ
Tiếng Nhật
- 収用しゅうようsự trưng thu, tịch thu
- 接収せっしゅうsự trưng thu, tịch thu
- 差し押さえるさしおさえるtịch thu, kê biên, sai áp
Ví dụ
-
Tịch thu tài sản.
-
Tịch thu hàng lậu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép