TanroDictionary Sổ từ

tịt

Việt
0

tịt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nốt đỏ ngứa nổi trên da; Không nổ, không kêu; Không nói được gì (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt đỏ ngứa nổi trên da.danh từWiktionary
  2. Không nổ, không kêu.tính từ いWiktionary
  3. Không nói được gì (thtục).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Muỗi đốt nổi tịt cả người.

  2. Pháo tịt.

  3. Hỏi câu nào cũng tịt.