Nghĩa tiếng Việt
- Nốt đỏ ngứa nổi trên da.danh từWiktionary
- Không nổ, không kêu.tính từ いWiktionary
- Không nói được gì (thtục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Muỗi đốt nổi tịt cả người.
-
Pháo tịt.
-
Hỏi câu nào cũng tịt.